Giai đoạn 1 · WS0 · Mô tả dữ liệu · 06/7/2026

Cơ cấu tổ chức, chức danh & phân quyền

Mô tả mặt dữ liệu nghiệp vụ: phòng ban, chức danh, vai trò và phạm vi dữ liệu. Một người có một phòng, một chức danh chính nhưng có thể mang nhiều vai trò.

ℹ️ Không thuộc phạm vi tài liệu này (nền tảng hệ thống đã có sẵn): quản lý trung tâm/đa trung tâm, tài khoản đăng nhập & đăng nhập một lần, cơ chế lưu trữ và thực thi phân quyền.
Tổ chức

Cây tổ chức thường gặp

Phòng nét đứt = tùy chọn (chỉ khi trung tâm có sân sát hạch hoặc quy mô lớn). Chip xanh = vai trò thường gắn với phòng. Hai bộ phận Lấy mẫu nhận diện/Thẻ từ/Hợp đồng và Cabin điện tử phổ biến ở trường lái hiện đại — sinh trắc + buồng lái điện tử nay bắt buộc theo quy định mới.

Trung tâm nhỏ

GĐ kiêm hành chính · Tuyển sinh kiêm Giáo vụ · Kế toán kiêm Nhân sự → còn 3–4 phòng, một người kiêm nhiều việc.

Trung tâm lớn / có sát hạch

Đầy đủ các phòng trên + Trung tâm Sát hạch + Khảo thí/ĐBCL.

Về mặt dữ liệu

Cây phòng ban là danh mục cây (cha–con), cấu hình theo từng trung tâm — không cố định trong phần mềm.

Chức danh

Danh mục chức danh

Chức danh = vị trí nhân sự (hồ sơ, báo cáo, ký duyệt) — khác với vai trò (quyền dùng phần mềm). Một người có đúng một chức danh chính. Danh mục cấu hình được theo trung tâm.

Chức danhCấpGhi chú
GDGiám đốcBan GĐKý báo cáo gửi Sở
PGDPhó Giám đốcBan GĐCó thể được ủy quyền ký
TPTrưởng phòngQuản lýTheo từng phòng
PPPhó phòngQuản lý
TTTổ trưởngQuản lýTổ GV lý thuyết / thực hành
KTTKế toán trưởngQuản lýBắt buộc với đơn vị hạch toán độc lập
NVNhân viênNhân viênTuyển sinh, giáo vụ, hành chính…
GV_LTGiáo viên lý thuyếtNhân viênGắn chứng chỉ giảng dạy
GV_THGiáo viên thực hànhNhân viênGắn GPLX + chứng chỉ; phân công xe
KTVKỹ thuật viênNhân viênXe, sân bãi, thiết bị DAT
CTVCộng tác viênNgoài biên chếTuyển sinh — tính hoa hồng
Vai trò

Danh mục vai trò

Vai trò quyết định quyền trong phần mềm, gán theo người — một người nhiều vai trò (kiêm nhiệm).

QTHT

Quản trị hệ thống

CNTT / đội triển khai
Cấu hình danh mục, tài khoản, phân quyền
GIAM_DOC

Chủ trung tâm / Giám đốc

GD, PGD
Xem toàn bộ, duyệt & ký báo cáo Sở, xem BI
QL_DAO_TAO

Quản lý đào tạo / Giáo vụ trưởng

TP/PP Phòng Đào tạo
Quản lý khóa, xếp lớp, lập & trình báo cáo Sở
TUYEN_SINH

Nhân viên tuyển sinh

NV, CTV
Lead/CRM, tiếp nhận hồ sơ, tư vấn · hồ sơ khâu tiếp nhận
GIAO_VU

Nhân viên giáo vụ

NV Phòng Đào tạo
Nhập liệu hồ sơ, quản lý học viên, đối soát DAT
GIAO_VIEN

Giáo viên

GV_LT, GV_TH
Lịch dạy, chấm công · chỉ học viên mình phụ trách
KE_TOAN

Kế toán

KTT, NV kế toán
Học phí, công nợ, hóa đơn, lương GV · hồ sơ từ "hợp lệ" trở đi
NHAN_SU

Nhân sự – Hành chính

NV TC-HC-NS
Hồ sơ nhân viên, chứng chỉ GV, hợp đồng
KY_THUAT

Kỹ thuật / Quản lý xe – sân

KTV
Đội xe, bảo dưỡng, thiết bị DAT, tài sản
SAT_HACH

Cán bộ sát hạch

Trung tâm Sát hạch (nếu có)
Vận hành kỳ thi, điều phối xe/sân (v2+)
HOC_VIEN

Học viên

Học viên
Tiến độ km/giờ, lịch, ôn 600 câu (app) · chỉ dữ liệu của mình

Phạm vi dữ liệu (data scope)

  • Toàn bộ — mọi bản ghi của trung tâm (GĐ, QL đào tạo)
  • Phân công — chỉ bản ghi mình phụ trách (GV → học viên mình dạy)
  • Chính mình — chỉ của bản thân (học viên; GV → bảng lương)
  • Theo trạng thái — chỉ hồ sơ ở một số trạng thái (tuyển sinh → khâu tiếp nhận; kế toán → từ "hợp lệ" trở đi)

Chức danh ≠ Vai trò

Chức danh: vị trí nhân sự — 1 người 1 chức danh chính.
Vai trò: quyền phần mềm — 1 người nhiều vai trò.
VD: cô A là Trưởng phòng (chức danh TP) mang 2 vai trò QL_DAO_TAO + KE_TOAN ở trung tâm nhỏ.

Dữ liệu

Dữ liệu cần quản lý

▸ Phòng ban

TrườngKiểuBắt buộcGhi chú
Mã phòngtextDuy nhất trong trung tâm
Tên phòngtext
Phòng charefCây cha–con; trống = cấp cao nhất
Loại phòngenumtuyển sinh / đào tạo / kế toán / nhân sự / kỹ thuật / sát hạch…
Thứ tự hiển thịnumber
Trạng tháiboolĐang hoạt động / ngừng

▸ Chức danh

TrườngKiểuBắt buộcGhi chú
Mã chức danhtextTheo danh mục mục trên
Tên chức danhtext
CấpenumBan GĐ / quản lý / nhân viên / ngoài biên chế
Ghi chútext

▸ Nhân viên

TrườngKiểuBắt buộcGhi chú
Mã nhân viêntextDuy nhất trong trung tâm
Họ têntext
Ngày sinh / giới tínhdate·enum
CCCDtextĐối chiếu hồ sơ GV với Sở
SĐT / emailtext✔ / —
Phòng banrefMột phòng chính
Chức danhrefMột chức danh chính
Vai tròref (nhiều)Một người nhiều vai trò
Phạm vi dữ liệuenumtoàn bộ / phân công / chính mình / theo trạng thái
Ngày vào làmdate
Trạng tháibool
Tài khoản đăng nhậpliên kếtLiên kết tài khoản hệ thống (nền tảng có sẵn)

Giáo viên có thêm hồ sơ nghiệp vụ riêng (GPLX, chứng chỉ, xe phân công) — thuộc phần quản lý giáo viên.

Phân quyền

Ma trận vai trò × phân hệ

R Xem W Tạo / sửa A Duyệt Không có quyền ¹ chỉ mình phụ trách · ² chỉ của chính mình · ³ hồ sơ từ "hợp lệ" trở đi
Phân hệ QTHTGIAM_DOCQL_DAO_TAOTUYEN_SINHGIAO_VU GIAO_VIENKE_TOANNHAN_SUKY_THUATHOC_VIEN
Hồ sơ học viênRRWWW
Khóa học / xếp lớpRRRW
Đối soát DATRRWWR
Báo cáo Sở XDRAWR
Học phí / công nợRRRRRW
Hóa đơn điện tửRR
Lương giáo viênRRRR
Đội xe / tài sảnRRRRW
Nhân sự / chứng chỉ GVRRRW
CRM / lead tuyển sinhRRRW
Cấu hình danh mụcWR
BI / báo cáo quản trịRRRR
Yêu cầu

Yêu cầu quản lý (DoD)

Phải có

  • Danh mục phòng ban dạng cây, thêm/sửa/ngừng; có bộ mẫu khởi tạo
  • Danh mục chức danh cấu hình được
  • Nhân viên: gán 1 phòng + 1 chức danh + nhiều vai trò
  • Phạm vi dữ liệu theo vai trò: toàn bộ / phân công / chính mình / theo trạng thái
  • Thay đổi phân quyền có nhật ký (ai đổi, khi nào)

✔ Đã có từ ingest (11/7)

  • Phòng ban thực tế + 26 nhân viên → dựng bộ seed bên dưới (§ Vĩnh An)
  • Kiêm nhiệm: đã gán nhiều vai trò cho người liên quan
  • Vĩnh An chưa có trung tâm sát hạch riêng → giữ SAT_HACH là vai trò, chưa tách WS/module sh-*
  • Còn thiếu: CCCD/SĐT một số người; vài JD/DS lệch → cần bổ sung
Vĩnh An

Bộ seed tổ chức Vĩnh An (11/7)

Nguồn: ingest _ingested/01 (26 nhân viên) + 02 (JD). Template phía trên giữ nguyên để dùng chung; đây là một cấu hình khởi tạo thực tế của template — nhánh "co giãn nhỏ": 3 phòng, Phòng KH–ĐT gộp cả Giáo vụ + Kỹ thuật + Cabin + Sát hạch + Tổ GV.

Không có Phòng Nhân sự riêng → vai trò NHAN_SU không gán ai (chức năng nhân sự/văn thư nằm ở KH–ĐT + Kế toán).

▸ Map 26 nhân viên → phòng / bộ phận / chức danh / vai trò

Họ tênPhòngBộ phận / chức năngChức danhVai trò
Nguyễn Thị Thanh ThủyTuyển sinhTrưởng phòngTPTUYEN_SINH
Phùng Thị HạnhTuyển sinhNV tuyển sinhNVTUYEN_SINH
Hoàng Thị TrangTuyển sinhNV tuyển sinhNVTUYEN_SINH
Nguyễn Thị Thu HoàiKH–ĐTTrưởng phòng / lập biểuTPQL_DAO_TAO
Lê Thị Huyền MỹKH–ĐTKế hoạch / BC1 / hợp đồngNVGIAO_VU
Nguyễn Thị Hà AnKH–ĐTLịch giảng / giáo án / sổ lên lớpNVGIAO_VU
Hoàng Thị NgaKH–ĐTSát hạch – Tốt nghiệp (BC2)NVGIAO_VU SAT_HACH
Nguyễn Thị ChiKH–ĐTHồ sơ ô tô sát hạchNVGIAO_VU SAT_HACH
Phan Thị TrangKH–ĐTSát hạch (A1/A2)NVSAT_HACH
Lê Thị Vân AnhKH–ĐTSố liệu tốt nghiệp / phòng máyNVGIAO_VU
Phan Thị Thanh HuyềnKH–ĐTBiên bản / coi thi TNNVGIAO_VU
Nguyễn Thị Huyền TrangKH–ĐTThi hết môn / nhiên liệuNVGIAO_VU
Nguyễn Hữu HòaKH–ĐTLấy mẫu nhận diện / thẻ / hợp đồngNVGIAO_VU
Nguyễn Thị PhươngKH–ĐTThẻ từ / lịch DATNVGIAO_VU
Lê Thị Lệ ThủyKH–ĐTThẻ từ / lịch DATNVGIAO_VU
Phan Thị HằngKH–ĐTVăn thư / giáo án LT / lương GVNVGIAO_VU NHAN_SU¹
Nguyễn Đình ToànKH–ĐTGV lý thuyết²GV_LTGIAO_VIEN
Phan Linh GiangKH–ĐTGV lý thuyếtGV_LTGIAO_VIEN
Phạm Minh TuyênKH–ĐTKỹ thuật (mạng/FPT/DAT/xe)KTVKY_THUAT
Lê Hồng ThủyKH–ĐTKỹ thuật (DAT / cabin)KTVKY_THUAT
Phan Thanh LâmKH–ĐTKỹ thuật (xe tập lái / GPXTL)KTVKY_THUAT
Phạm Hồng HiếuKH–ĐTCabin điện tử (dạy + kỹ thuật)GV_TH/KTVGIAO_VIEN KY_THUAT
Nguyễn Hoàng LâmKH–ĐTGiáo vụ (chưa rõ JD)NVGIAO_VU
Phan Thị LýKế toánThu học phíKTT/NVKE_TOAN
Trần Thị Thúy NgaKế toánThu tốt nghiệpNVKE_TOAN
Trần Thị Phương QuỳnhKế toánThu mô tô A/A1NVKE_TOAN

¹ Phan Thị Hằng kiêm văn thư/con dấu/lương GV → gán thêm NHAN_SU riêng người này (không mở Phòng Nhân sự). ² Xlsx ghi "Cabin" nhưng JD là GV lý thuyết → dùng theo JD, cần Vĩnh An xác nhận.

⚠ Dữ liệu cần làm rõ

  • Có JD nhưng không có trong DS 26: Đậu Thị Hải Yến, Nguyễn Đức Anh Thức, Phạm Viết Quang
  • Người thu trong biểu phí nhưng không có trong DS: Phan Thị Bính, Hồ Thị Thu Thủy
  • Thiếu CCCD/SĐT một số người → cần trước khi tạo tài khoản