Vận hành chi phí đội xe: nhiên liệu đối chiếu km DAT, bảo dưỡng – sửa chữa, chi phí trên từng đầu xe, tài sản – khấu hao – kho vật tư. Đăng ký hành chính xe vẫn ở vehicle.
| Feature | BO chính | Action |
|---|---|---|
| fuel | Nhiên liệu theo km DAT | viewcreatereport |
| maintenance | Bảo dưỡng – sửa chữa | viewcreateapprove |
| cost | Chi phí trên đầu xe | viewreport |
| asset | Tài sản, khấu hao, kho vật tư | viewcreateeditexport |
| BO | Trường chính |
|---|---|
| Nhiên liệu | Xe × kỳ · lít/tiền · km DAT kỳ đó → định mức l/100km · chênh lệch cảnh báo |
| Bảo dưỡng | Xe · loại (định kỳ/sự cố) · hạng mục · chi phí · gara · lịch tiếp theo (nhắc notify) |
| Tài sản | Tài sản/thiết bị · nguyên giá · khấu hao · nơi sử dụng · kho vật tư sân bãi |
Khối permissions[] dán vào manifest.json; bảng dưới là gán quyền theo vai trò (seed rt_role). Permission key đầy đủ: fleet.main.<feature>.<action>.
| Feature | QTHT | GIAM_DOC | KY_THUAT | KE_TOAN |
|---|---|---|---|---|
| fuel | R | R | W | R |
| maintenance | R | RA | W | — |
| cost | R | R | R | R |
| asset | R | R | W | — |
R xem · W tạo/sửa · A duyệt · — không có quyền · ¹ dữ liệu phân công · ² của chính mình · ³ theo trạng thái hồ sơ. Vai trò không liệt kê = không có quyền.