Xuất hóa đơn điện tử (tích hợp nhà cung cấp HĐĐT), sổ thu–chi, doanh thu theo khóa/hạng và đối soát doanh thu học phí ↔ hóa đơn. Phần gắn hồ sơ học viên vẫn ở tuition.
| Feature | BO chính | Action |
|---|---|---|
| invoice | Hóa đơn điện tử | viewexportissuevoid |
| ledger | Sổ thu–chi, doanh thu theo khóa/hạng | viewreportexport |
| reconcile | Đối soát doanh thu | viewreconcile |
| BO | Trường chính |
|---|---|
| Hóa đơn | Số HĐ (từ nhà cung cấp HĐĐT) · phiếu thu gốc (ref tuition) · người mua · tiền · thuế · trạng thái (phát hành/hủy/thay thế) · file XML/PDF |
| Sổ thu–chi | Khoản thu/chi · nguồn (học phí/thuê xe/khác) · khóa/hạng · kỳ |
| Đối soát | Kỳ × Σ phiếu thu (tuition) ↔ Σ hóa đơn đã phát hành ↔ giao dịch cổng (payment v2) — chênh lệch + lý do |
Khối permissions[] dán vào manifest.json; bảng dưới là gán quyền theo vai trò (seed rt_role). Permission key đầy đủ: finance.main.<feature>.<action>.
⚠️ Action đặc thù (issue, reconcile, void) cần bổ sung vào validator manifest — xem plan data-scope P1.
| Feature | QTHT | GIAM_DOC | KE_TOAN |
|---|---|---|---|
| invoice | R | R | W |
| ledger | R | R | R |
| reconcile | R | R | W |
R xem · W tạo/sửa · A duyệt · — không có quyền · ¹ dữ liệu phân công · ² của chính mình · ³ theo trạng thái hồ sơ. Vai trò không liệt kê = không có quyền.
Đặc thù: invoice +issue,void (hủy HĐĐT theo quy định) · reconcile +reconcile (KE_TOAN)